Dien dan CH15B KTQD

Thông tin lớp cao học 15B - KTQD - CH15B NEU
 
HomeHome  PortalPortal  CalendarCalendar  GalleryGallery  FAQFAQ  SearchSearch  RegisterRegister  MemberlistMemberlist  UsergroupsUsergroups  Log inLog in  

Share | 
 

 Tiep tu dien Anh - Viet nhe

Go down 
AuthorMessage
doancuong

avatar

Number of posts : 364
Registration date : 2006-12-01

PostSubject: Tiep tu dien Anh - Viet nhe   Sat Feb 17 2007, 21:52

Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường so so
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ
Push th́ có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot th́ có nghĩa bàn chân
Far là xa cách c̣n gần là near
Spoon có nghĩa cái th́a
Toán trừ subtract, toán chia divide
Dream th́ có nghĩa giấc mơ
Month thi` là tháng , thời giờ là time
Job th́ có nghĩa việc làm
Lady phái nữ, phái nam gentleman
Close friend có nghĩa bạn thân
Leaf là chiếc lá, c̣n sun mặt trời
Fall down có nghĩa là rơi
Welcome chào đón, mời là invite
Short là ngắn, long là dài
Mũ th́ là hat, chiếc hài là shoe
Autumn có nghĩa mùa thu
Summer mùa hạ , cái tù là jail
Duck là vịt , pig là heo
Rich là giàu có , c̣n nghèo là poor
Crab thi` có nghĩa con cua
Church nhà thờ đó , c̣n chùa temple
Aunt có nghĩa d́ , cô
Chair là cái ghế, cái hồ là pool
Late là muộn , sớm là soon
Hospital bệnh viẹn , school là trường
Dew th́ có nghĩa là sương
Happy vui vẻ, chán chường weary
Exam có nghĩa ky` thi
Nervous nhút nhát , mommy **** hiền.
Region có nghĩa là miền,
Interupted gián đoạn c̣n liền next to.
Coins dùng chỉ những đồng xu,
C̣n đồng tiền giấy paper money.
Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
A moment một lát c̣n ngay ringht now,
Brothers-in-law đồng hao.
Farm-work đ̣ng áng, đồng bào Fellow- countryman
Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,
Open-hended hào phóng c̣n hèn là mean.
Vẫn c̣n dùng chữ still,
Kỹ năng là chữ skill khó ǵ!
Gold là vàng, graphite than ch́.
Munia tên gọi chim ri
Kestrel chim cắt có ǵ khó đâu.
Migrant kite là chú diều hâu
Warbler chim chích, hải âu petrel
Stupid có nghiă là khờ,
Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.
How many có nghĩa bao nhiêu.
Too much nhiều quá , a few một vài
Right là đúng , wrong là sai
Chess là cờ tướng , đánh bài playing card
Flower có nghĩa là hoa
Hair là mái tóc, da là skin
Buổi sáng thi` là morning
King là vua chúa, c̣n Queen nữ hoàng
Wander có nghĩa lang thang
Màu đỏ là red, màu vàng yellow
Yes là đúng, không là no
Fast là nhanh ***ng, slow chậm ŕ
Sleep là ngủ, go là đi
Weakly ốm yếu healthy mạnh lành
White là trắng, green là xanh
Hard là chăm chỉ , học hành study
Ngọt là sweet, kẹo candy
Butterfly là bướm, bee là con ong
River có nghĩa ḍng sông
Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ
Dirty có nghĩa là dơ
Bánh ḿ bread, c̣n bơ butter
Bác sĩ thi` là doctor
Y tá là nurse, teacher giáo viên
Mad dùng chỉ những kẻ điên,
Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.
A song chỉ một bài ca.
Ngôi sao dùng chữ star, có liền!
Firstly có nghĩa trước tiên
Silver là bạc , c̣n tiền money
Biscuit th́ là bánh quy
Can là có thể, please vui ḷng
Winter có nghĩa mùa đông
Iron là sắt c̣n đồng copper
Kẻ giết người là killer
Cảnh sát police , lawyer luật sư
emigrate là di cư
Bưu điện post office, thư từ là mail
Follow có nghĩa đi theo
Shopping mua sắm c̣n sale bán hàng
Space có nghĩa không gian
Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand
Stupid có nghĩa ngu đần
Thông minh smart, equation phương tŕnh
Television là truyền h́nh
Băng ghi âm là tape, chương tŕnh program
Hear là nghe watch là xem
Electric là điện c̣n lamp bóng đèn
Praise có nghĩa ngợi khen
Crowd đông đúc, lấn chen hustle
Capital là thủ đô
City thành phố , local địa phương
Country có nghĩa quê hương
Field là đồng ruộng c̣n vườn garden
Chốc lát là chữ moment
Fish là con cá , chicken gà tơ
Naive có nghĩa ngây thơ
Poet thi sĩ , great writer văn hào
Tall th́ có nghĩa là cao
Short là thấp ngắn, c̣n chào hello
Uncle là bác, elders cô.
Shy mắc cỡ, coarse là thô.
Come on có nghĩa mời vô,
Go away đuổi cút, c̣n vồ pounce.
Poem có nghĩa là thơ,
Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered.
Bầu trời thường gọi sky,
Life là sự sống c̣n die ĺa đời
Shed tears có nghĩa lệ rơi
Fully là đủ, nửa vời by halves
Ở lại dùng chữ stay,
Bỏ đi là leave c̣n nằm là lie.
Tomorrow có nghĩa ngày mai
Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
Madman có nghĩa người điên
Private có nghĩa là riêng của ḿnh
Cảm giác là chữ feeling
Camera máy ảnh h́nh là photo
Động vật là animal
Big là to lớn , little nhỏ nhoi
Elephant là con voi
Goby cá bống, cá ṃi sardine
Mỏng mảnh th́ là chữ thin
Cổ là chữ neck, c̣n chin cái cằm
Visit có nghĩa viếng thăm
Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi
Mouse con chuột , bat con dơi
Separate có nghĩa tách rời , chia ra
Gift th́ có nghĩa món quà
Guest th́ là khách chủ nhà house owner
Bệnh ung thư là cancer
Lối ra exit , enter đi vào
Up lên c̣n xuống là down
Beside bên cạnh , about khoảng chừng
Stop có nghĩa là ngừng
Ocean là biển , rừng là jungle
Silly là kẻ dại khờ,
Khôn ngoan smart, đù đờ luggish
Hôn là kiss, kiss thật lâu.
Cửa sổ là chữ window
Special đặc biệt normal thường thôi
Lazy... làm biếng quá rồi
Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon
Hứng th́ cứ việc go on,
C̣n không stop ta c̣n nghỉ ngơi!
Back to top Go down
View user profile
 
Tiep tu dien Anh - Viet nhe
Back to top 
Page 1 of 1
 Similar topics
-
» Ng???i Công Gia?o H, Mông ?? ?iên Biên Hmoob Kav Tos liv (Catholic) nyob xeev Dien Bien cob tsib teb
» Who designed this hopeless pulsacoil iii?! Poor and not intuitive to use :(
» Dr. Yang Dao tsab ntawv
» Ib tug dej txia ua dej liab ib vuag
» HMOOB CATHOLIC NYOB COB TSIB TEB (Hmong Catholic Vietnam)

Permissions in this forum:You cannot reply to topics in this forum
Dien dan CH15B KTQD :: Quán thư giăn :: Từ điển CH15B-
Jump to: